兆豐國際商業銀行胡志明市分行

匯利率公告

手續費公告

00 00 00
00

BIỂU PHÍ NGÂN HÀNG TRUNG GIAN

Ngày hiệu lực: 01/04/2014

USD VND
AGRIBANK

Chuyển thông qua hệ thống VCB, VCB thu phí trung gian: 5,5usd/ 1 món
AGRIBANK
-Ngoài TPHCM (cùng hệ thống) :
0.022% (Min 11,000vnd, Max 1,100,000vnd)
-> Thư: 22,000 vnd/ thư
INCOMBANK (Trong hay ngoài TPHCM như nhau)
2,2usd / 1 món
-> Thư: 5,5 usd/ thư
INCOMBANK
-Ngoài TPHCM :
0.033%(Min 22,000vnd, Max 550,000vnd)
-> Thư: 22,000 vnd/ thư
VIETCOMBANK
*Cùng hệ thống: 0,33 usd/ 1 món
*Khác hệ thống: 2,2 usd/ 1 món
-> Thư tra soát : 3,3 usd/ thư
VIETCOMBANK
Cùng hệ thống: 4,400 vnd/ 1 món

-> Thư tra soát: 55,000 vnd/ thư
BIDV :
-Ngoài TPHCM :
0.055% (Min 2,2usd, Max 55usd)
BIDV :
-Ngoài TPHCM :
0.055% (Min 22,000vnd, Max 1,100,000vnd )
SBV
SBV
E-PYMT :
- Trong TPHCM :
*Số tiền chuyển >=500,000,000vnd
0.02% (Min 4,000 vnd, Max 100.000vnd)
* Số tiền chuyển < 500,000,000vnd
VND 3.500 / 1 món
- Ngoài TPHCM :
0.02% (Min 4,000vnd, Max 100,000vnd)
MEGA BANK
USD2.00/1 món
MEGA BANK
USD2.00/1 món

OVERSEAS REMITTANCE SERVICE CHARGES

STANDARD CHARGES  
INWARD REMITTANCE :
0.10%(Min USD 5, Max USD 100,)
OUTWARD REMITTANACE:
0.15%(Min USD 5, Max USD 150)
CABLE CHARGE : USD20,
 

INTERMEDIATE BANK SERVICE CHARGES

Effective date: Apr, 01 2014

USD VND
AGRIBANK

Transfer through VCB system, VCB collect intermediate commission fee: 5,5usd/ 1 Item
VIETCOMBANK
-Outside of HCMC :
0.022%(Min 11,000vnd, Max 1,100,000vnd)
Letter of amendment: 22,000 vnd/1 letter
INCOMBANK (Fee in & out of HCM is the same)
2,2usd / 1 Item
Letter of amendment : 5,5 usd/1 letter
INCOMBANK
-Outside of HCMC :
0.033%(Min 22,000vnd, Max 550,000vnd)
Letter of amendment : 22,000 vnd/1 letter
VIETCOMBANK
*Same system: 0,33 usd/ 1 Item
*Different system: 2,2 usd/ 1 Item
Letter of amendment : 3,3usd/1 letter
VIETCOMBANK
Same system: 4,400 vnd/ 1 Item
Letter of amendment : 55,000 vnd/1 letter
BIDV :
-Inside HCMC : 2,2usd / 1 Item
-Outside of HCMC :
0.055% (Min 2,2usd, Max 55usd)
BIDV :
-Outside of HCMC :
0.055% (Min 22,000vnd, Max 1,100,000vnd )
SBV
SBV
E-PYMT :
- Inside HCMC :
*Amount >=500,000,000vnd
0.02% (Min 4,000 vnd, Max 100.000vnd)
* Amount <500,000,000vnd
VND 3.500 / 1 Item
- Outside of HCMC :
0.02% (Min 4,000vnd, Max 100,000vnd)
MEGA BANK
USD2.00/1 Item
MEGA BANK
USD2.00/1 Item

OVERSEAS REMITTANCE SERVICE CHARGES

STANDARD CHARGES  
INWARD REMITTANCE :
0.10%(Min USD 5, Max USD 100,)
OUTWARD REMITTANACE:
0.15%(Min USD 5, Max USD 150)
CABLE CHARGE : USD20,
 

00
00 00 00
 

外匯部門手續費收費標準

00 00 00
00

MEGA INTERNATIONAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
HOCHIMINH CITY BRANCH

No. 5B Ton Duc Thang Street, District 1, Hochiminh City, Vietnam
TEL : 84-8-8225697 ~ FAX : 84-8-229191~ TELEX : 811361 VNVT ~ SWIFT CODE : ICBCVNVX



TERMS AND CONDITIONS

DOCUMENTARY COLLECTION(NHỜ THU CHỨNG TỪ)
1. Incoming documentary collection (Nhờ thu chứng từ nhập khẩu)
 
Documents Against Payment (D/P) 0.15% (min. USD10 ; max. USD200)
Thanh toán ngay khi nhận chứng từ (D/P)  
Cable charge USD25
Điện phí  
   
Documents Against Acceptance (D/A) 0.20% (min. USD15 ; max. USD200)
Chấp nhận thanh toán khi nhận chứng từ (D/A)  
Cable charge USD25
Điện phí  
 
 
   
2. Outgoing documentary collection (Nhờ thu chứng từ xuất khẩu)
 
Documents Against Payment (D/P) 0.15% (min. USD10 ; max. USD150)
Thanh toán ngay khi nhận chứng từ (D/P)  
Postage USD40
Phí gửi thư  
   
Documents Against Acceptance (D/A) 0.20% (min. USD15 ; max. USD150)
Chấp nhận thanh toán khi nhận chứng từ (D/A)  
Postage USD40
Phí gửi thư  
 
 
   
DOCUMENTARY CREDITS (THƯ TÍN DỤNG)
1. Export (Giao dịch L/C xuất khẩu)
 
- L/C advising fee USD25 flat
Phí thông báo L/C  
- L/C Amendment advising fee USD20 flat
Phí thông báo tu chỉnh L/C  
- Confirmation 0.15% per month (min. USD50)
Phí xác nhận L/C  
- Transfer USD20
 
 
  Phí chuyển nhượng L/C
  - Negotiation (Phí thương lượng / chiết khấu chứng từ)
 
  Commission  

  0.20% (min. USD20)

 

Phí thương lượng chứng từ

 
  Postage

 USD50

  Phí gửi thư  
  Discount interest

depends on the interest rate for each customer

  Lãi suất chiết khấu  tuỳ thuộc vào lãi suất áp dụng cho từng khách hàng    
     
2. Import (Giao dịch L/C nhập khẩu)
 
- L/C opening (Phát hành L/C)  
Issuing commission 0.125% per month (min. USD50)
Phí phát hành L/C  
Cable charge USD40
Điện phí  
 
 
  - L/C amendment (Tu chỉnh L/C)
 
  + Increasing amount 0.125% per month (min. USD50)
  Tăng trị giá  
  + Extension of validity 0.125% per month (min. USD50)
    Kéo dài thời hạn hiệu lực  
  + Alteration of contents USD50 flat
    Điều chỉnh khác  
  Cable charge USD20
  Điện phí  

 
- Acceptance 0.1% per month
Chấp nhân chứng từ  
 
 
 
- Payment
Thanh toán  
  + Sight L/C 0.1% (min USD25)
  L/C trả ngay  
  + Usance L/C 0.1% (min USD25)
    L/C trả chậm  
 
 
- B/L endorsement Free
Ký hậu vận đơn Miễn phí
 
 
- L/C cancellation Free
Huỷ L/C Miễn phí
 
 
3. Guarantee (Thư bảo lãnh)
 
- Issuing shipping guarantee under L/C Free
Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng theo L/C Miễn phí
 
 
- Foreign banks’ guarantee advising  USD25
Thông báo thư bảo lãnh nước ngoài
 
 
00
00 00 00